Hồ Sơ Năng Lực Công ty

CÔNG TY TNHH TCS

KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 01 /HSNL

      Bình Dương, ngày 27 tháng 04 năm 2018

HỒ SƠ ĐƠN VỊ
QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG LAO ĐỘNG

I.THÔNG TIN CHUNG

Tên cơ sở: CÔNG TY TNHH TCS – KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG

Địa chỉ trụ sở chính: : Số 453/31/20A Lê Hồng Phong, P.Phú Hòa -TP Thủ Dầu Một – Bình Dương.

Điện thoại    : 0274 2214 666

Mobile         :  0961 055 154

Địa chỉ Email: tcsmoitruong@gmail.com

Web-site       :  https://tcsmoitruong.com

Văn phòng đại diện tại Hà Nội: 124 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội.

Điện thoại: 09876 848 53

Văn phòng đại diện tại Đồng Nai: Số 30, Tổ 12, KP2, P. Tân Hiệp, Biên Hòa, Đồng Nai.

Điện thoại: 0961 055154

Văn phòng đại diện tại Huế: Lô A17, KQH Bàu Vá 3 đường Bùi Thị Xuân, TP Huế – TT Huế.

Điện thoại: 090 567 8210

II.THÔNG TIN VỀ NĂNG LỰC

Hệ thống tổ chức

– Ban Giám Đốc     

– Văn phòng Chính và các Văn phòng Đại diện tại 3 miền

– Phòng ban:     

     + Phòng Hành Chính

     + Phòng Quan Trắc

     + Phòng Kinh Doanh

     + Phòng Kỹ thuật                                                                                        

Năng lực quan trắc môi trường lao động

2.1 Danh sách cán bộ thực hiện quan trắc môi trường lao động 

STT

Họ và tên

Chức vụ

Trình độ 

1

Trần Trung

Giám đốc

Cử nhân Khoa học Môi trường

2

Nguyễn Thừa Trung Kiên

Chuyên gia đánh giá Tâm sinh lý lao động – Ecgonomics

Bác sĩ đa khoa

3

Trần Văn Công

Trưởng phòng quan trắc

Cử nhân Khoa học Môi trường

4

Nguyễn Thanh Tùng

Trưởng phòng Kỹ thuật

Kỹ sư Môi trường

5

Hà Thị Thùy Trang

Nhân viên

Cử nhân Khoa học Môi trường

6

Phạm Thị Hà Tiên

Nhân viên

Cử nhân Khoa học Môi trường

7

Dương Thị Diệu Hiền

Nhân viên

Cử nhân Khoa học Môi trường

8

Trần Quốc Chuân

Nhân viên

Y sĩ đa khoa

9

Vũ Thị Kim Thoa

Nhân viên

Y sĩ đa khoa

10

Hoàng Thế Dương

Nhân viên

Y sĩ đa khoa

2.2 Lĩnh vực công bố đủ điều kiện quan trắc môi trường lao động:

 

I

Yếu tố vi khí hậu

Phương pháp

1.     

Nhiệt độ

Đo trực tiếp tại hiện trường

2.     

Độ ẩm

Đo trực tiếp tại hiện trường

3.     

Vận tốc gió

Đo trực tiếp tại hiện trường

4.     

Bức xạ nhiệt

Đo trực tiếp tại hiện trường

II

Yếu tố vật lý

 

1.     

Ánh sáng

Đo trực tiếp tại hiện trường

2.     

Tiếng ồn chung và phân tích dải tần

Đo trực tiếp tại hiện trường

3.     

Độ rung

Đo trực tiếp tại hiện trường

4.     

Bức xạ ion hóa (Phóng xạ)

Đo trực tiếp tại hiện trường

5.     

Điện từ trường tần số công nghiệp

Đo trực tiếp tại hiện trường

6.     

Điện từ trường tần số cao

Đo trực tiếp tại hiện trường

7.     

Bức xạ tử ngoại UV

Đo trực tiếp tại hiện trường

III

Yếu tố bụi

 

1.     

Bụi toàn phần

Đo trực tiếp tại hiện trường

và lấy mẫu phân tích

2.     

Bụi hô hấp

Đo trực tiếp tại hiện trường

và lấy mẫu phân tích

3.     

Bụi thông thường

Đo trực tiếp tại hiện trường

và lấy mẫu phân tích

4.     

Bụi silic

Đo trực tiếp tại hiện trường

và lấy mẫu phân tích

5.     

Bụi chì

Lấy mẫu phân tích

6.     

Bụi kim loại

Lấy mẫu phân tích

7.     

Bụi amiang

Lấy mẫu phân tích

IV

Yếu tố hơi khí

 

1.     

Hg

Lấy mẫu phân tích

2.     

As

Lấy mẫu phân tích

3.     

CO

Đo trực tiếp tại hiện trường

và lấy mẫu phân tích

4.     

CO2

Đo trực tiếp tại hiện trường

và lấy mẫu phân tích

5.     

SO2

Đo trực tiếp tại hiện trường

và lấy mẫu phân tích

6.     

NO2

Đo trực tiếp tại hiện trường

và lấy mẫu phân tích

7.     

O2

Đo trực tiếp tại hiện trường

8.     

O3

Lấy mẫu phân tích

9.     

Cl2

Lấy mẫu phân tích

10.

H2S

Đo trực tiếp tại hiện trường

và lấy mẫu phân tích

11.

NH3

Đo trực tiếp tại hiện trường

và lấy mẫu phân tích

12.

H2SO4

Đo trực tiếp tại hiện trường

và lấy mẫu phân tích

13.

HNO3

Đo trực tiếp tại hiện trường

và lấy mẫu phân tích

14.

HCl

Đo trực tiếp tại hiện trường

và lấy mẫu phân tích

15.

HF

Lấy mẫu phân tích

16.

H3PO4

Đo trực tiếp tại hiện trường

và lấy mẫu phân tích

17.

Butyl acetat

Đo trực tiếp tại hiện trường

và lấy mẫu phân tích

18.

Toluene

Đo trực tiếp tại hiện trường

và lấy mẫu phân tích

19.

Xylen

Đo trực tiếp tại hiện trường

và lấy mẫu phân tích

20.

Benzene

Đo trực tiếp tại hiện trường

và lấy mẫu phân tích

21.

Etanol

Đo trực tiếp tại hiện trường

và lấy mẫu phân tích

22.

Isopropanol

Đo trực tiếp tại hiện trường

và lấy mẫu phân tích

23.

n-hexan

Đo trực tiếp tại hiện trường

và lấy mẫu phân tích

24.

Heptan

Đo trực tiếp tại hiện trường

và lấy mẫu phân tích

25.

Cyclohexan

Đo trực tiếp tại hiện trường

và lấy mẫu phân tích

26.

Cyclohexanon

Đo trực tiếp tại hiện trường

và lấy mẫu phân tích

27.

Tổng hydrocarbon (THC)

Đo trực tiếp tại hiện trường

và lấy mẫu phân tích

28.

HCHO

Đo trực tiếp tại hiện trường

và lấy mẫu phân tích

29.

Etyl acetat

Đo trực tiếp tại hiện trường

và lấy mẫu phân tích

30.

Metyl Etyl Keton

Đo trực tiếp tại hiện trường

và lấy mẫu phân tích

31.

Etylbenzen

Đo trực tiếp tại hiện trường

và lấy mẫu phân tích

32.

Metan

Đo trực tiếp tại hiện trường

và lấy mẫu phân tích

33.

Acetylene

Đo trực tiếp tại hiện trường

và lấy mẫu phân tích

34.

Etylen

Đo trực tiếp tại hiện trường

và lấy mẫu phân tích

35.

Metyl mercaptan

Đo trực tiếp tại hiện trường

và lấy mẫu phân tích

36.

Etyl mercaptan

Đo trực tiếp tại hiện trường

và lấy mẫu phân tích

37.

Styrene

Đo trực tiếp tại hiện trường

và lấy mẫu phân tích

38.

Phenol

Đo trực tiếp tại hiện trường

và lấy mẫu phân tích

39.

Cyclohexanol

Đo trực tiếp tại hiện trường

và lấy mẫu phân tích

40.

Chloroform

Đo trực tiếp tại hiện trường

và lấy mẫu phân tích

41.

Acetaldehyde

Đo trực tiếp tại hiện trường

và lấy mẫu phân tích

42.

Tetracloroetylen

Đo trực tiếp tại hiện trường

và lấy mẫu phân tích

43.

Metyl cyclohexanon

Đo trực tiếp tại hiện trường

và lấy mẫu phân tích

44.

Acetonitril

Đo trực tiếp tại hiện trường

và lấy mẫu phân tích

45.

Metanol

Đo trực tiếp tại hiện trường

và lấy mẫu phân tích

46.

Aceton

Đo trực tiếp tại hiện trường

và lấy mẫu phân tích

47.

Anilin

Đo trực tiếp tại hiện trường

và lấy mẫu phân tích

48.

Vinyl clorua

Đo trực tiếp tại hiện trường

và lấy mẫu phân tích

49.

Naptalen

Đo trực tiếp tại hiện trường

và lấy mẫu phân tích

50.

Dung môi hữu cơ dễ bay hơi (VOCs)

Đo trực tiếp tại hiện trường

và lấy mẫu phân tích

51.

Butadien-1,3

Đo trực tiếp tại hiện trường

và lấy mẫu phân tích

52.

Hyrogenated petoleum

Đo trực tiếp tại hiện trường

và lấy mẫu phân tích

53.

Polyurethane

Đo trực tiếp tại hiện trường

và lấy mẫu phân tích

54.

n-Propanol

Đo trực tiếp tại hiện trường

và lấy mẫu phân tích

55.

Cyclohexanone

Đo trực tiếp tại hiện trường

và lấy mẫu phân tích

56.

Ethanollamin

Đo trực tiếp tại hiện trường

và lấy mẫu phân tích

V

Yếu tố vi sinh

 

1.       

Vi sinh, nấm mốc

Lấy mẫu phân tích

VI

Đánh giá yếu tố tiếp xúc nghề nghiệp

 

1.     

Yếu tố vi sinh vật;

Đánh giá của bác sĩ chuyên

khoa bệnh nghề nghiệp

2.     

Yếu tố gây dị ứng, mẫn cảm;

Đánh giá của bác sĩ chuyên

khoa bệnh nghề nghiệp

3.     

Yếu tố gây ung thư.

Đánh giá của bác sĩ chuyên

khoa bệnh nghề nghiệp

4.     

Dung môi

Đánh giá của bác sĩ chuyên

khoa bệnh nghề nghiệp

VII

Đánh giá tâm sinh lý lao động và ec-gô-nô-my

 

1.     

Đánh giá gánh nặng lao động thể lực;

Đánh giá của chuyên gia tâm

sinh lý lao động và ergonomics

2.     

Đánh giá gánh nặng lao động trí óc;

Đánh giá của chuyên gia tâm

sinh lý lao độngvà ergonomics

3.     

Đánh giá Ecgonomi điều kiện lao động;

Đánh giá của chuyên gia tâm

sinh lý lao động và ergonomics

4.     

Đánh giá tư thế lao động

Đánh giá của chuyên gia tâm

sinh lý lao động và ergonomics

 

GIÁM ĐỐC

 

 

Trần Trung

Share on facebook
Facebook
Share on google
Google+
Share on twitter
Twitter
Share on linkedin
LinkedIn
Share on print
Print
Share on skype
Skype