Đo và đánh giá bụi Silic trong môi trường lao động theo QCVN 02:2019/BYT

Nội dung

Là bụi có chứa Silic tự do ( >= 1%) , Silic tự do hay còn gọi là silic dioxide có công thức hóa học là SiO2 và là một hợp chất vô cơ có nhiều trong tự nhiên, thường lẫn với các chất vô cơ khác ở dạng quặng khoáng chất.

Tính chất của Bụi silic và silic tự do

Silic dioxide hay còn gọi là silica có độ cứng cao, không tan trong nước. Phân tử SiO2 trong tự nhiên ­­không tồn tại ở dạng đơn lẻ mà liên kết với nhau thành phân tử lớn, có 2 dạng chính là: dạng tinh thể và dạng vô định hình. Trong tự nhiên silica tồn lại chủ yếu ở dạng tinh thể hoặc vi tinh thể. Đa số silica tổng hợp nhân tạo đều được tạo ra ở dạng bột hoặc dạng keo vô định hình. 

Nguồn phát sinh bụi silic và vị trí tiếp xúc

       Hoạt động khai thác, chế biến khoáng sản có chứa silic tự do: Khai thác than, khai thác đá, khai thác vàng, khai thác cát, thạch anh….

       Tán, nghiền, sàng và thao tác khô các quặng hoặc đá có chứa silic tự do

       Luyện kim, đúc có tiếp xúc với bụi cát (có chứa silic tự do)

       Đẽo và mài đá có chứa silic tự do

       Làm sạch hoặc làm nhẵn bằng tia cát

       Sử dụng các loại đá mài, bột đánh bóng và các sản phẩm có chưa silic tự do.

       Công nhân làm việc trên công trường xây dựng, làm đường giao thông trên bộ.

       Chế biến carborundun, chế tạo thủy tinh, sành sứ, các đồ gốm khác, gạch chịu lửa….

Các ngành nghề thường tiếp xúc với bụi silic

       Ngành khai thác mỏ than, mỏ sắt, mỏ đá….

       Sản xuất giấy, cao su, công nghiệp chất dẻo, chất chống dính, khuôn đúc, sơn tàu, gõ rỉ.

       Sản xuất chế biến thủy tinh, đồ gốm, sành sứ, gạch chịu lửa.

 

       Sản xuất vật liệu xây dựng, nhựa đường, sản xuất xi măng, gạch ngói.

Tác hại của bụi silic

        Bệnh bụi phổi silic nghề nghiệp thường gặp phải do hít phải bụi có chứa silic làm xơ hóa và phát triển các hạt ở 2 phổi gây khó thở. Bệnh không tiến triển không hồi phục, không điều trị được.

 

        Thường tử vong ở độ tuổi 45-50 (phải có thời gian tiếp xúc với bụi ít nhất 5 năm, và thường xuyên tiếp xúc với bụi có nồng độ, số lượng, kích thước hạt, hàm lượng silic tự do vượt quá giới hạn cho phép). 

Giá trị giới hạn tiếp xúc cho phép của Bụi silic trong môi trường lao động

Hàm lượng silic tự do được xác định trong các mẫu bụi lắng, mẫu bụi toàn phần hoặc mẫu bụi hô hấp.

TT

Tên chất

Giới hạn tiếp xúc ca làm việc (TWA)

1.

Nồng độ silic tự do trong bụi toàn phần

0,3

2.

Nồng độ silic tự do trong bụi hô hấp

0,1

Phương pháp xác định hàm lượng Bụi silic trong môi trường lao động

a. Xác định nồng độ silic tự do trong bụi toàn phần và hô hấp

CTP (mg/m3)

=

Nồng độ bụi toàn phần (mg/m3) x Hàm lượng silic tự do (%)

100

CHH (mg/m3)

=

Nồng độ bụi hô hấp (mg/m3) x Hàm lượng silic tự do (%)

                                       100

Trong đó:

– CTP (mg/m3): Nồng độ silic tự do trong bụi toàn phần, đơn vị mg/m3

 

– CHH (mg/m3): Nồng độ silic tự do trong bụi hô hấp, đơn vị mg/m3

b. Kỹ thuật định lượng Silic tự do trong bụi bằng phương pháp so màu

1.   Nguyên lý

Ở nhiệt độ cao (800°C) silic tự do tác dụng với hỗn hợp kiềm để tạo thành silicat kiềm hòa tan được trong nước (Na2SiO3 hay K2SiO3). Đây là phản ứng chọn lọc đối với kiềm và silic tự do và các silicat khác không có phản ứng này.

 

Ở môi trường acid, thì hợp chất silicat kiềm tác dụng với amonimolybdat tạo thành hợp chất silicomolybdic màu vàng. Dựa trên phản ứng vừa xảy ra có thể so màu với thang mẫu tự nhiên (được chế tạo ra từ silic tự do tinh khiết) hoặc thang mẫu nhân tạo (chế tạo từ dung dịch borat bão hòa và dung dịch kali chromat 0,55%), từ đó xác định hàm lượng silic tự do trong bụi.

Liên hệ công ty TNHH TCS -Kỹ thuật Môi trường

Chế tạo thang mẫu nhân tạo và thang mẫu tự nhiên

Bảng 1. Thang mẫu nhân tạo

Số ống

Dung dịch (mL)

0

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

Borat bão hòa

12,5

12,5

12,5

12,5

12,5

12,5

12,5

12,5

12,5

12,5

12,5

12,5

Kali chromat 0,55%

0

0,2

0,4

0,6

0,8

1,0

2,0

3,0

4,0

6,0

8,0

10,0

Nước cất

37,5

37,3

37,1

36,9

36,7

36,5

35,5

34,5

33,5

31,5

29,5

27,5

SiO2 (mg) trên thang mẫu

0

0,2

0,4

0,6

0,8

1,0

2,0

3,0

4,0

6,0

8,0

10,0

Bảng 2. Thang mẫu tự nhiên

 

Số ống

Dung dịch (mL)

0

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

Mẫu 1mL có chứa 0,5mg SiO2

0

0,4

0,8

1,2

1,6

2,0

4,0

6,0

8,0

12,0

16,0

20,0

Natri carbonat 10%

10

9,9

9,8

9,8

9,7

9,6

9,2

8,8

8,2

7,6

6,8

6,5

K2CO3 6,9% chứa 10% KCl

6,2

6,2

6,1

6,1

6,0

6,0

5,7

5,5

5,2

4,7

4,2

3,5

Nước cất

13,8

13,5

13,3

12,9

12,7

12,4

11,1

9,7

8,6

5,7

3,0

0

Amonimolybdat 10%

10

10

10

10

10

10

10

10

10

10

10

10

HCl 1/4

10

10

10

10

10

10

10

10

10

10

10

10

SiO2 (mg) trên thang mẫu

0

0,2

0,4

0,6

0,8

1,0

2,0

3,0

4,0

6,0

8,0

10,0

 Hợp chất silic tự do có pic (peak) hấp thụ sóng hồng ngoại đặc trưng tại 800cm-1. Độ rộng của pic tỷ lệ thuận với khối lượng mẫu được đem đi phân tích.

 

Những chất gây nhiễu khác nhau là: Silic vô định hình, cristobalite, calci, cao lanh và tridymite.

Liên hệ Công ty TNHH TCS – Kỹ thuật Môi trường

Quy định quản lý

Quy định quản lý:

Các cơ sở có người lao động tiếp xúc với nồng độ bụi Silic trong không khí phải định kỳ quan trắc môi trường lao động và đánh giá yếu tố tiếp xúc bụi tối thiểu 1 lần/năm theo quy chuẩn này và các quy định có liên quan của các luật như là Bộ Luật lao động; Luật an toàn, vệ sinh lao động.

 Người sử dụng lao động phải cung cấp và trang bị phương tiện bảo hộ lao động cho người lao động phù hợp với môi trường và môi trường làm việc theo quy định của pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động.

 

 Trường hợp cơ sở sử dụng lao động có nồng độ bụi Silic tại nơi làm việc vượt giá trị giới hạn tiếp xúc cho phép theo quy chuẩn này thì người sử dụng lao động phải tiến hành thực hiện ngay các giải pháp, biện pháp để cải thiện điều kiện lao động và đảm bảo về vệ sinh, sức khỏe của người lao động theo quy định của pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động.

Share on facebook
Facebook
Share on google
Google+
Share on twitter
Twitter
Share on linkedin
LinkedIn
Share on print
Print
Share on skype
Skype