Đo hơi khí độc trong môi trường lao động theo QCVN 03:2019/BYT

Sự cần thiết của việc đo hơi khí độc trong môi trường lao động

          Cùng với quá trình sử dụng nguyên liệu để tạo ra sản phẩm trong quá trình sản xuất, thì đi kèm với nó là sự phát sinh của các hơi khí độc (yếu tố hóa học). Các hơi khí độc tồn tại trong môi trường ảnh hưởng trực tiếp đến sức khỏe và hiệu quả làm việc của người lao động; gây ra bệnh nghề nghiệp nếu tiếp xúc ở một ngưỡng nhất định và trong khoảng thời gian dài.

          QCVN 03:2019/BYT có hiệu lực sẽ căn cứ pháp lý cho việc quản lý, kiểm soát nồng độ các hơi khí độc trong môi trường lao động.

Danh mục các hơi khí độc có quy định giới hạn tiếp xúc theo QCVN 03:2019/BYT

          QCVN 03:2019/BYT quy định giá trị giới hạn tiếp xúc cho phép 50 yếu tố hóa học trong không khí nơi làm việc, bao gồm: Aceton; acid acetic; acid hydrochloric; acid sulfuric; amonia; anilin; arsenic và hợp chất; arsin; benzen; n-butanol; cadmi và hợp chất; carbon dioxide; carbon disulfide; carbon monoxide; carbon tetrachloride; chlor; chloroform; chromi (III) (dạng hợp chất); chromi (VI) (dạng hòa tan trong nước) như hexavalent chromi; chromi (VI) oxide; cobalt và hợp chất; dichloromethan; đồng và hợp chất (dạng bụi); đồng và hợp chất (dạng hơi, khói); ethanol; fluor; fluoride; formaldehyde; n-hexan; hydro cyanide; hydro sulfide; kẽm oxide; mangan và các hợp chất; methanol; methyl acetat; nhôm và các hợp chất; nicotin; nitơ dioxide; nitơ monoxide; nitro benzen; nitrotoluen; phenol; selen dioxide; selen và các hợp chất; sulfur dioxide; toluen; 2,4,6 -trinitrotoluen; vinyl chloride; xăng; xylen.

Giới hạn tiếp xúc của các hơi khí độc trong môi trường lao động

Bảng 1. Giá trị giới hạn tiếp xúc tối đa cho phép các yếu tố hóa học tại nơi làm việc.

Đơn vị tính: mg/m3

 

STT

Tên hóa chất

Tên hóa chất tiếng Anh

Công thức hóa học

Phân tử lượng

S CAS

Giới hạn tiếp xúc ca làm việc (TWA)

Giới hạn tiếp xúc ngắn (STEL)

Nhóm độc tính theo IARC

1

Aceton

Acetone

(CH3)2CO

58,08

67-64-1

200

1000

2

Acid acetic

Acetic acid

CH3COOH

60,08

64-19-7

25

35

3

Acid hydrochloric

Hydrogen chloride

HCl

36,46

7647-01-0

5,0

7,5

3

4

Acid sulfuric

Sulfuric acid

H2SO4

98,08

7664-93-9

1,0

2,0

1

5

Amonia

Ammonia

NH3

17,03

7664-41-7

17

25

6

Anilin

Aniline

C6H5NH2

93,13

62-53-3

4,0

3

7

Arsenic và hợp chất

Arsenic and compound

As

74,92

7440-38-2

0,01

1

8

Arsin

Arsine

AsH3

77,95

7784-42-1

0,05

1

9

Benzen

Benzene

C6H6

78,12

78,12

5,0

15,0

1

10

n-Butanol

n-Butanol

C4H9OH

74,12

71-36-3

150

11

Cadmi và hợp chất

Cadmium and compounds

Cd

CdO

112,41

128,41

7440-43-9

1306-19-0

0,005

1

12

Carbon dioxide

Carbon dioxide

CO2

44,01

124-38-9

9.000

18.000

13

Carbon disulfide

Carbon disulfide

CS2

76,13

75-15-0

15

25

14

Carbon monoxide

Carbon monoxide

CO

28,01

630-08-0

20

40

15

Carbon tetrachloride

Carbon tetrachloride

CCl4

153,84

56-23-5

10

20

2B

16

Chlor

Chlorine

Cl2

70,90

7782-50-5

1,5

3,0

17

Chloroform

Chloroform

CHCl3

119,37

67-66-3

10

20

2B

18

Chromi (III) (dạng hợp chất)

Chromium (III) compounds

Cr3+

52

16065-83-1

0,5

3

19

Chromi (VI) (dạng hòa tan trong nước)

Chromium (VI) compounds (water soluble)

Cr6+

1333-82-0

0,01

1

20

Chromi (VI) oxide

Chromium trioxide

CrO3

99,99

1333-82-0

0,05

1

21

Cobalt và hợp chất

Cobalt and compounds

Co

58,93

7440-48-4

0,05

2B

22

Dichloromethan

Dichloromethane

CH2Cl2

84,93

75-09-2

50

2A

23

Đng và hợp chất (dạng bụi)

Copper and compounds (dust)

Cu

63,55

7440-50-8

0,5

24

Đng và hợp chất (dạng hơi, khói)

Copper and compounds (fume)

Cu

CuO

CuO2

63,55

79,55

95,55

7440-50-8

1317-38-0

1317-39-1

0,1

25

Ethanol

Ethanol

CH3CH2OH

46,08

64-17-5

1.000

3.000

1

26

Fluor

Fluorine

F2

38,00

7782-41-4

0,2

0,4

27

Fluoride

Fluorides

F

19,00

16984-48-8

1,0

3

28

Formaldehyde

Formaldehyde

HCHO

30,30

50-00-0

0,5

1,0

1

29

n-Hexan

n-Hexane

CH3(CH2)4CH3

86,20

110-54-3

90

30

Hydro cyanide

Hydrogen cyanide

HCN

27,03

74-90-8

0,3

0,6

31

Hydro sulfide

Hydrogen sulfide

H2S

34,08

7783-06-4

10

15

32

Kẽm oxide (dạng khói, bụi)

Zinc oxide (dust, fume)

ZnO

81,37

1314-13-2

5,0

33

Mangan và các hợp chất

Manganese and compounds

Mn

54,94

7439-96-5

0,3

34

Methanol

Methanol

CH3OH

32,04

67-56-1

50

100

35

Methyl acetat

Methyl acetate

CH3COOCH3

74,09

79-20-9

100

250

36

Nhôm và các hợp chất

Aluminum and compounds

Al

26,98

7429-90-5

2,0

37

Nicotin

Nicotine

C10H14N2

162,23

54-11-5

0,5

38

Nitơ dioxide

Nitrogen dioxide

NO2

46,01

10102-44-0

5,0

10

39

Nitơ monoxide

Nitric oxide

NO

30,01

10102-43-9

10

40

Nitro benzen

Nitrobenzene

C6H5NO2

123,12

98-95-3

3,0

2B

41

Nitro toluen

Nitrotoluene

CH3C6H4NO2

137,15

99-99-0

99-08-1

88-72-2

11

3

3

2A

42

Phenol

Phenol

C6H5OH

94,12

108-96-2

4,0

3

43

Selen dioxide

Selenium dioxide

SeO2

110,96

7446-08-4

0,1

3

44

Selen và các hợp chất

Selenium and compounds

Se

78,96

7782-49-2

0,1

3

45

Sulfur dioxide

Sulfur dioxide

SO2

66,06

7446-09-5

5,0

10

3

46

Toluen

Toluene

C6H5CH3

92,15

108-88-3

100

300

3

47

2,4,6 –

Trinitrotoluen

(TNT)

2,4,6 –

Trinitrotoluene

C7H5N3O6

227,15

118-96-7

0,1

3

48

Vinyl chloride

Vinyl chloride

C2H3Cl

62,50

75-01-4

1,0

1

49

Xăng

Petrol (Petrol distillates, gasoline)

CnH2n+2

99,99

8006-61-9;

89290-81-5

300

2A

50

Xylen

Xylene

C6H4(CH3)2

106

1330-20-7

100

300

3

Share on facebook
Facebook
Share on google
Google+
Share on twitter
Twitter
Share on linkedin
LinkedIn
Share on print
Print
Share on skype
Skype